Chủ Nhật, 23 tháng 9, 2012

(2) Thụy Sĩ: Các bang (Canton)

Ngày Chủ Nhật, 23 tháng 9, 2012 Blog của Báo Mới Hà Nội chia sẻ với bạn đọc bài viết (2) Thụy Sĩ: Các bang (Canton)
Chúc bạn xem tin tức vui vẻ !!


Bang của Thụy Sĩ

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Thụy Sĩ là một quốc gia liên bang ở châu Âu. Có 26 bang ở Thụy Sĩ. Các ngôn ngữ ở Thụy Sĩ gọi bang là Kanton (tiếng Đức), Canton (tiếng Pháp), Catone (tiếng Ý), Chantun (tiếng Rumantsch). Cách gọi này có từ thế kỷ 16, khi liên bang Thụy Sĩ được thành lập và được giữ đến tận ngày nay. Mỗi bang như một quốc gia có chủ quyền, có quân đội và đơn vị tiền tệ riêng cho đến khi quốc gia liên bang Thụy Sĩ được thành lập vào năm 1848.
Lúc thành lập liên bang, Thụy Sĩ có 13 bang. Về sau có sự chia tách và xuất hiện bang mới. Bang mới được thành lập gần đây nhất vào năm 1979 là bang Jura.
Các bang của Thụy Sĩ hiện nay có quyền tự chủ rất cao. Mỗi bang có một hiến pháp riêng, một chính phủ riêng và có tòa án riêng. Các bang đều theo chế độ nghị viện một viện. Tùy theo mỗi bang, số lượng nghị viên có thể từ 58 đến 200 vị. Tùy theo dân số và diện tích mà chức năng hành chính phân cấp cho mỗi bang một khác.
Mỗi một bang được chia ra làm nhiều hạt. Có 16 bang có cấp quận (trên cấp hạt)

Danh sách các bang

CờViết tắtBangNăm[1]Thủ phủDân số[2]Diện tích [3]Mật độ dân số [4]Số hạt [5]Ngôn ngữ chính thức
Flag of ZürichZHZürich1351Zürich12286001729701171Đức
Flag of BernBEBern1353Bern9471005959158399Đức, Pháp
Flag of LucerneLULuzern1332Luzern3506001493233107Đức
Flag of UriURUri1291Altdorf3500010773320Đức
Flag of SchwyzSZSchwyz1291Schwyz13140090814330Đức
Flag of ObwaldenOWObwalden1291Sarnen32700491667Đức
Flag of NidwaldenNWNidwalden1291Stans3860027613811Đức
Flag of GlarusGLGlarus1352Glarus383006855128Đức
Flag of ZugZGZug1352Zug10090023941611Đức
Flag of FribourgFRFribourg1481Fribourg2391001671141242Pháp, Đức
Flag of SolothurnSOSolothurn1481Solothurn245500791308126Đức
Flag of Basel-CityBSBasel-Stadt1501Basel1867003750723Đức
Flag of Basel-CountryBLBasel-Land1501Liestal26140051850286Đức
Flag of SchaffhausenSHSchaffhausen1501Schaffhausen7340029824634Đức
Flag of Appenzell AusserrhodenARAppenzell Ausserrhoden1513Herisau / Trogen45320024322020Đức
Flag of Appenzell InnerrhodenAIAppenzell Innerrhoden1513Appenzell15000173876Đức
Flag of St. GallenSGSt. Gallen1803St. Gallen452600202622290Đức
Flag of GraubündenGRGraubünden1803Chur185700710526211Đức, Romansh, Ý
Flag of AargauAGAargau1803Aarau5509001404388232Đức
Flag of ThurgauTGThurgau1803Frauenfeld / Weinfelden22820099122980Đức
Flag of TicinoTITicino1803Bellinzona3119002812110244Ý
Flag of VaudVDVaud1803Lausanne6262003212188382Pháp
Flag of ValaisVSValais1815Sion278200522453160Pháp, Đức
Flag of NeuchâtelNENeuchâtel1815Neuchâtel16650080320662Pháp
Flag of GenevaGEGenève1815Genève414300282144245Pháp
Flag of JuraJUJura1979Delémont691008388283Pháp
Flag of SwitzerlandCHThụy Sĩ Bern7261200412851742890Đức, Pháp, Ý, Romansch

Ghi chú

  1. ^ Năm thành lập hoặc tham gia liên bang
  2. ^ Tính tại thời điểm 31 tháng 12 năm 2001.
  3. ^ Km vuông.
  4. ^ Người/Km vuông.
  5. ^ Tính tại thời điểm 31 tháng 12 năm 2001.

Không có nhận xét nào:

Đăng nhận xét