Chủ Nhật, 23 tháng 9, 2012

(6) Thụy Sĩ: Tiền quốc gia (Franc- CHF)

Ngày Chủ Nhật, 23 tháng 9, 2012 Blog của Báo Mới Hà Nội chia sẻ với bạn đọc bài viết (6) Thụy Sĩ: Tiền quốc gia (Franc- CHF)
Chúc bạn xem tin tức vui vẻ !!



Thụy Sĩ: Tiền quốc gia (Franc- CHF)

Franc Thụy Sĩ
Schweizer Franken (tiếng Đức)
franc suisse (tiếng Pháp)
franco svizzero (tiếng Ý)
franc svizzer (Tiếng Romansh)
tiền giấytiền xu
tiền giấytiền xu
Mã ISO 4217CHF
Quốc gia sử dụng
chính thức
Cờ của Thụy Sĩ Thụy Sĩ
Cờ của Liechtenstein Liechtenstein
Flag of Campione d'Italia.svg Campione d'Italia (Italy)[2]
Quốc gia
không chính thức
Wappen Buesingen am Hochrhein.png Büsingen am Hochrhein (Đức)[1]
Lạm phát0,2% (2011)
Nguồn(de) Statistik Schweiz
Neo vàoeuro= tối thiểu 1,20 franc
Đơn vị nhỏ hơn
1/100Rappen (tiếng Đức)
centime (tiếng Pháp)
centesimo (tiếng Ý)
rap (Tiếng Romansh)
Ký hiệuCHF, SFr. (old)
Tên gọi khácStutz (1 CHF coin), 2-Fränkler (2 CHF coin), 5-Liiber (5 CHF coin) (tiếng Đức Thụy Sĩ), balle(s) (≥1 CHF) thune (=5 CHF) (tiếng Pháp)
Số nhiềuFranken (tiếng Đức)
francs (tiếng Pháp)
franchi (tiếng Ý)
francs (Tiếng Romansh)
Rappen (tiếng Đức)
centime (tiếng Pháp)
centesimo (tiếng Ý)
rap (Tiếng Romansh)
Rappen (tiếng Đức)
centimes (tiếng Pháp)
centesimi (tiếng Ý)
raps (Tiếng Romansh)
Tiền kim loại5, 10 & 20 rappen, ½, 1, 2 & 5 franc
Tiền giấy10, 20, 50, 100, 200 & 1,000 franc
Ngân hàng trung ươngNgân hàng Quốc gia Thụy Sĩ
Trang webwww.snb.ch
Nơi in tiềnOrell Füssli Arts Graphiques SA (Zürich)
Nơi đúc tiềnXưởng đúc tiền Thụy Sĩ
Trang webwww.swissmint.ch
Franc (kí hiệu: Fr. hoặc SFr.; tiếng Đức: Franken, tiếng Pháptiếng Romansh: franc, tiếng Ý: franco; : CHF) là đồng tiền của Thụy SĩLiechtenstein; nó cũng là đồng tiền thanh toán hợp pháp của Campione d'Italia, Italia. Mặc dù không phải là đồng tiền thanh toán hợp pháp chính thức của Büsingen am Hochrhein, Đức (tiền tệ hợp pháp duy nhất là euro), nó vẫn cứ được sử dụng rộng rãi trong đời sống thường ngày tại đây. Ngân hàng Quốc gia Thụy Sĩ có trách nhiệm in tiền giấy còn tiền xu do Xưởng đúc tiền Thụy Sĩ đúc.
Franc Thụy Sĩ là đồng franc duy nhất còn được phát hành tại châu Âu.

Lưu thông

Cho đến tháng 3, 2010, tổng giá trị của cả tiền xu và tiền giấy Thụy Sĩ đã được phát hành là 49.664 triệu franc Thụy Sĩ.[3]
Giá trị tiền xu và tiền giấy Thụy Sĩ đang lưu thông tính đến tháng ba 2010 (triệu CHF)[3]
Xu10 franc20 franc50 franc100 franc200 franc500 franc1000 francTổng Cộng
2695,4656,71416,71963,08337,46828,0129,927.637,149.664,0
Combinations of up to 100 usual Swiss coins (not including special or commemorative coins) are legal tender; banknotes are legal tender for any amount.[4]

Tham khảo

  1. ^ Franc Thụy Sĩ được chấp nhận rộng rãi, mặc dù Euro được chính thức sử dụng
  2. ^ Franc Thụy Sĩ là đồng tiền chính thức và Euro được sử dụng rộng rãi.
  3. ^ a b Swiss National Bank, SNB.ch, Monthly Statistical Bulletin February 2010, A2: Banknotes and coins in circulation. Bern, February 2010
  4. ^ Art. 3 of the Swiss law on Monetary Unit and means of payment. Admin.ch (German), Admin.ch (French) and Adminch.ch (Italian) versions.

Không có nhận xét nào:

Đăng nhận xét